tiết diện

- d. Hình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có một hình hay một độ lớn nào đó). Tiết diện của mặt cầu bao giờ cũng là một đường tròn. Loại dây dẫn có tiết diện lớn. Tiết diện 1 millimet vuông.


mặt cắt được tạo bằng cách cắt một vật thể bằng một mặt phẳng. TD thẳng góc: mặt cắt ngang thẳng góc với trục thanh; TD nghiêng: mặt cắt nghiêng với trục thanh một góc nào đó.


hd. Mặt cắt, hình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng. Tiết diện của một mặt cầu là một đường tròn.Loại dây dẫn có tiết diện lớn.

tiết diện

tiết diện
  • noun
    • section

 conic section
  • tiết diện conic: conic section
  •  cross section
  • biểu đồ phân bố ứng suất của tiết diện: stress distribution diagram of cross section
  • độ sâu trung bình của tiết diện dòng chảy: middle depth of water flow cross section
  • đường chéo của tiết diện ngang của cọc: diagonal of the pile cross section
  • lõi tiết diện: core of cross section
  • mật độ tiết diện: macroscopic cross section
  • sự co đột ngột của tiết diện ngang: sudden contraction of cross section
  • sự vênh tiết diện ngang: warping of cross section
  • tiết diện (tán xạ) Thomson: Thomson cross section
  • tiết diện bắt: capture cross section
  • tiết diện cắt ngang dòng chảy: flow cross section
  • tiết diện chịu kéo: cross section in tension
  • tiết diện chịu nén: cross section in compression
  • tiết diện dốc một phía: single-sloped cross section
  • tiết diện giảm yếu: weakened cross section
  • tiết diện góc: angular cross section
  • tiết diện hạt nhân: nuclear cross section
  • tiết diện hấp thụ nơtron bằng không: zero neutron-absorption cross section
  • tiết diện ion hóa: ionization cross section
  • tiết diện mục tiêu: radar cross section
  • tiết diện mục tiêu: target cross section
  • tiết diện ngang: conic cross section
  • tiết diện ngang: cross section
  • tiết diện ống: pipe cross section
  • tiết diện phân hạch: fission cross section
  • tiết diện ra đa: target cross section
  • tiết diện rađa: radar cross section
  • tiết diện tán xạ: scattering cross section
  • tiết diện tán xạ (ở anten): scattering cross section
  • tiết diện ướt: wetted cross section
  • tiết diện va chạm: collision cross section
  • tiết diện vĩ mô: macroscopic cross section
  • trục quán tính của tiết diện ngang: axes of inertia of cross section
  •  cross sectional area
     cross-cut
     cross-sectional area
  • diện tích tiết diện ban đầu: original cross-sectional area
  •  cut
     microsection
     sectional
  • diện tích tiết diện: sectional area
  •  sectional cut-away
     size

    bán kính lõi tiết diện
     cross-section core radius
    bài tiết diện thắt
     crossover problem
    chiều cao tổng thể của tiết diện
     overall depth of section
    có tiết diện lớn
     stocky
    có tiết diện nhỏ
     slender
    cốt thép phía trên (trong một tiết diện bê tông)
     top bars
    cốt thép phía trên cùng (trong tiết diện bê tông)
     top reinforcement
    cột có tiết diện nhỏ dần (dạng cái nêm)
     tapered column
    cột có tiết diện nhỏ dần (dạng cái nêm)
     tapered pile
    cột tiết diện chữ U
     channel support
    cột tiết diện đều
     regular cross-section column
    cột tiết diện thay đổi
     column with variable sections
    cực và cực tuyến của tiết diện conic
     pole and polar of a conic
    dầm có tiết diện nhỏ dần (dạng cái nêm)
     tapered beam
    dầm tiết diện không đổi
     constant cross-section beam
    định luật tiết diện phẳng
     plane section law
    độ mảnh của tiết diện ghép
     slenderness ratio of composite section
    đường tiết diện
     section line
    diện tích lõi tiết diện
     core of cross area
    diện tích tiết diện
     area of section
    diện tích tiết diện cốt thép
     area of reinforcing steel
    diện tích tiết diện cốt thép
     area of steel
    diện tích tiết diện cốt thép
     reinforcing steel area